Thứ hai 11/5/2026Hoàng đạo (Bảo quang)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 6/7/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 22/5 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Nhậm chức

Trung bình

Nhận chức, thăng quan, vào việc mới · điểm số: -0.5

Thiên YNgày Hắc đạo · Huyền vũ

Sao ủng hộ (1)

  • Thiên Y (天醫)Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (1)

  • Ngày Hắc đạo · Huyền vũNgày xấu theo 12-thần

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 7/2026

Cho mục đích nhậm chức

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

6
Thứ haiTháng 7 · 2026
22 Âm lịch · Tháng Năm · Rắn
Ngày Hắc đạo · Huyền vũTrực Bế · Nguy · Tiết khí · Hạ chíNăm Bính Ngọ1 sao tốt

Trực ngày

Bế · 閉

Đóng lại, ngừng nghỉ, bế tắc.

Việc nên làm

  • đắp đập
  • an táng
  • lấp huyệt

Việc kỵ

  • khai trương
  • cưới hỏi
  • xuất hành

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Y

    Cát thường

    Sao y dược của trời — lợi cho chữa bệnh, sức khoẻ.

    • chữa bệnh
    • uống thuốc
    • phẫu thuật
    • chăm sóc sức khoẻ
    • cúng cầu sức khoẻ

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Tân bất hợp tương

    Theo Can Tân Hư hỏng, sự bất thường.

    • trộn tương
    • nếm tương
    • chế biến gia vị
  • Tỵ bất viễn hành

    Theo Chi Tỵ Mất tiền của giữa đường.

    • đi xa
    • viễn hành
    • xuất hành xa

Sao 28 tú

Nguy · Én

Nguy · Én · Nguyệt

Huyền Vũ (phương Bắc) · Hung tú

Việc nên

  • chôn cất
  • lót giường

Việc kỵ

  • khởi công
  • xây nhà
  • động thổ
  • di dời
  • đi thuyền
  • tháo nước

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Kỷ Sửu1h–3h
  • Nhâm Thìn7h–9h
  • Giáp Ngọ11h–13h
  • Ất Mùi13h–15h
  • Mậu Tuất19h–21h
  • Kỷ Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Tân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Tỵ – Hợi

Ngày Tỵ xung với chi Hợi (Lợn). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1935Ất Hợi
  • 1947Đinh Hợi
  • 1959Kỷ Hợi
  • 1971Tân Hợi
  • 1983Quý Hợi
  • 1995Ất Hợi
  • 2007Đinh Hợi
  • 2019Kỷ Hợi

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 6/7/2026 theo mục đích nhậm chức — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ anh/chị nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm