Thứ sáu 15/5/2026 - ÂL 29/3Hắc đạo (Huyền vũ)

Xem ngày tốt xấu

Nhậm chức ngày 4/10/2024

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 2/9 năm Giáp Thìn - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Nhậm chức

Xấu

Nhận chức, thăng quan, vào việc mới · điểm số: -2.5

Ngày Hắc đạo · Huyền vũSửu bất quan đới

Sao ủng hộ (0)

- không có -

Sao chống (2)

  • Ngày Hắc đạo · Huyền vũ- Ngày xấu theo 12-thần
  • Sửu bất quan đới- Bành Tổ kỵ (theo chi) - Khó trở về quê

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 10/2024

Cho mục đích nhậm chức

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

4
Thứ sáuTháng 10 · 2024
2 Âm lịch · Tháng Chín · Trâu
Ngày Hắc đạo · Huyền vũTrực Bình · Lâu · Tiết khí · Thu phânNăm Giáp Thìn

Trực ngày

Bình · 平

Bằng phẳng, an ổn, ôn hoà.

Việc nên làm

  • rải đường
  • lát gạch
  • đào giếng

Việc kỵ

  • chôn cất
  • kết hôn

Sao tốt hôm nay

Không có cát tinh

Tám đại cát tinh không chiếu hôm nay. Phước khí dựa vào các yếu tố khác - Trực ngày, sao 28 tú, ngày Hoàng đạo, và các sao thường khác. Hãy xem tổng quan ở verdict.

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn - vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Tân bất hợp tương

    Theo Can Tân - Hư hỏng, sự bất thường.

    • trộn tương
    • nếm tương
    • chế biến gia vị
  • Sửu bất quan đới

    Theo Chi Sửu - Khó trở về quê.

    • nhậm chức
    • đội mũ quan

Sao 28 tú

Lâu · Chó

Lâu · Chó · Kim

Bạch Hổ (phương Tây) · Cát tú

Việc nên

  • cưới gả
  • xây nhà
  • công danh
  • xuất ngoại
  • mua bán
  • gieo trồng

Việc kỵ

  • đóng giường
  • đi thuyền

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Canh Dần3h–5h
  • Tân Mão5h–7h
  • Quý Tỵ9h–11h
  • Bính Thân15h–17h
  • Mậu Tuất19h–21h
  • Kỷ Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Tân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Sửu – Mùi

Ngày Sửu xung với chi Mùi (). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1931Tân Mùi
  • 1943Quý Mùi
  • 1955Ất Mùi
  • 1967Đinh Mùi
  • 1979Kỷ Mùi
  • 1991Tân Mùi
  • 2003Quý Mùi
  • 2015Ất Mùi
  • 2027Đinh Mùi

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 4/10/2024 theo mục đích nhậm chức - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 10/2024

Tra cứu liên quan