Thứ ba 19/5/2026 - ÂL 3/4Hắc đạo (Câu trận)

Xem ngày tốt xấu

Ký hợp đồng ngày 21/9/2037

Lịch vạn niên — ngày Hoàng đạo — âm lịch 12/8 năm Đinh Tỵ - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Ký hợp đồng

Xấu

Ký kết hợp đồng, giao dịch lớn — điểm số: -2.0

Thiên YNgày Hắc đạo — Bạch hổTứ Ly

Sao ủng hộ (1)

  • Thiên Y (天醫)- Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (2)

  • Ngày Hắc đạo — Bạch hổ- Ngày xấu theo 12-thần
  • Tứ Ly (四離)- Hung tinh chiếu (chung)

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 9/2037

Cho mục đích ký hợp đồng

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

21
Thứ haiTháng 92037
12 Âm lịch — Tháng TámKhỉ
Ngày Hắc đạoBạch hổTrực BếTấtTiết khí — Bạch lộNăm Đinh Tỵ1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Bế — 閉

Đóng lại, ngừng nghỉ, bế tắc.

Việc nên làm

  • đắp đập
  • an táng
  • lấp huyệt

Việc kỵ

  • khai trương
  • cưới hỏi
  • xuất hành

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Y

    Cát thường

    Sao y dược của trời - lợi cho chữa bệnh, sức khoẻ.

    • chữa bệnh
    • uống thuốc
    • phẫu thuật
    • chăm sóc sức khoẻ
    • cúng cầu sức khoẻ

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Tứ Ly

    Đại hung

    1 ngày trước Xuân Phân/Hạ Chí/Thu Phân/Đông Chí - âm dương "ly biệt", khí biến đổi.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • khai trương
    • động thổ
    • an táng
    • xuất hành xa
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Bính bất tu táo

    Theo Can Bính - Có thể xảy hỏa hoạn.

    • sửa bếp
    • xây bếp
    • tu sửa lò
  • Thân bất an sàng

    Theo Chi Thân - Ma quỷ vào phòng.

    • đặt giường
    • kê giường mới

Sao 28 tú

Tất — Quạ

Tất QuạNguyệt

Bạch Hổ (phương Tây) — Cát tú

Việc nên

  • cưới gả
  • chôn cất
  • khai trương
  • kinh doanh
  • sinh con
  • trổ cửa

Việc kỵ

  • đi thuyền

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Mậu 23h–1h
  • Kỷ Sửu1h–3h
  • Nhâm Thìn7h–9h
  • Quý Tỵ9h–11h
  • Ất Mùi13h–15h
  • Mậu Tuất19h–21h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Bính
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Thân – Dần

Ngày Thân xung với chi Dần (Hổ). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1938Mậu Dần
  • 1950Canh Dần
  • 1962Nhâm Dần
  • 1974Giáp Dần
  • 1986Bính Dần
  • 1998Mậu Dần
  • 2010Canh Dần
  • 2022Nhâm Dần

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 21/9/2037 theo mục đích ký hợp đồng - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần — trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay — lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 9/2037

Tra cứu liên quan