Xem ngày tốt xấu
Ngày 24/7/2026
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 11/6 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Ký hợp đồng
Ký kết hợp đồng, giao dịch lớn · điểm số: -0.5
Sao ủng hộ (3)
- Ngày Hoàng đạo · Minh đường— Ngày tốt theo 12-thần
- Tam Hợp (三合)— Cát tinh ủng hộ — nên ký hợp đồng
- Trực Định (定)— Trực ngày ủng hộ — nên ký hợp đồng
Sao chống (2)
- Tú Cang (亢)— Sao 28 tú kỵ — không nên ký hợp đồng
- Kỷ bất phá khoán— Bành Tổ kỵ (theo can) — Cả hai bên đều thiệt
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 7/2026
Cho mục đích ký hợp đồng
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Định đoạt, ổn định, an cư.
Việc nên làm
- ký hợp đồng
- kết hôn
- an cư
Việc kỵ
- kiện tụng
- tranh đấu
Sao tốt hôm nay
- Cát thường
Tam Hợp
Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng — hỗ trợ hợp tác, kết giao.
- cưới hỏi
- hợp tác
- khai trương
- ký hợp đồng
- gặp gỡ
Sao xấu hôm nay
Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ
Kỷ bất phá khoán
Theo Can Kỷ — Cả hai bên đều thiệt.
- phá hợp đồng
- huỷ giao kèo
Hợi bất giá thú
Theo Chi Hợi — Đôi lứa ly biệt.
- cưới hỏi
- kết hôn
- đính hôn
Sao 28 tú
Cang · Long · Kim
Thanh Long (phương Đông) · Hung tú
Việc nên
- cầu tài
- làm việc thiện
- cẩn trọng tu dưỡng
Việc kỵ
- cưới hỏi
- việc đại sự
- giao dịch tài chính lớn
Giờ Hoàng đạo
- Ất Sửu1h–3h
- Mậu Thìn7h–9h
- Canh Ngọ11h–13h
- Tân Mùi13h–15h
- Giáp Tuất19h–21h
- Ất Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Bắc
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Hợi xung với chi Tỵ (Rắn). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1941Tân Tỵ
- 1953Quý Tỵ
- 1965Ất Tỵ
- 1977Đinh Tỵ
- 1989Kỷ Tỵ
- 2001Tân Tỵ
- 2013Quý Tỵ
- 2025Ất Tỵ
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 24/7/2026 theo mục đích ký hợp đồng — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được