Thứ hai 11/5/2026Hoàng đạo (Bảo quang)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 19/4/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 3/3 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Ký hợp đồng

Trung bình

Ký kết hợp đồng, giao dịch lớn · điểm số: -0.5

Ngày Hoàng đạo · Ngọc đườngThọ Tử

Sao ủng hộ (1)

  • Ngày Hoàng đạo · Ngọc đườngNgày tốt theo 12-thần

Sao chống (1)

  • Thọ Tử (受死)Hung tinh chiếu (chung)

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 4/2026

Cho mục đích ký hợp đồng

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

19
Chủ nhậtTháng 4 · 2026
3 Âm lịch · Tháng Ba · Lợn
Ngày Hoàng đạo · Ngọc đườngTrực Nguy · Mão · Tiết khí · Thanh minhNăm Bính Ngọ1 sao xấu

Trực ngày

Nguy · 危

Nguy hiểm, cảnh giác, bất an.

Việc nên làm

  • an dưỡng
  • cẩn trọng giữ mình

Việc kỵ

  • leo cao
  • đi xa
  • thuỷ trình

Sao tốt hôm nay

Không có cát tinh

Tám đại cát tinh không chiếu hôm nay. Phước khí dựa vào các yếu tố khác — Trực ngày, sao 28 tú, ngày Hoàng đạo, và các sao thường khác. Hãy xem tổng quan ở verdict.

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Thọ Tử

    Đại hung

    Ngày "thọ tử" — đại kỵ cưới hỏi và động phòng. Các việc khác có thể tiến hành nếu chọn giờ.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • động phòng
    • khởi công lớn
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Quý bất từ tụng

    Theo Can Quý Yếu thế trong tranh chấp.

    • kiện tụng
    • tranh chấp pháp lý
  • Hợi bất giá thú

    Theo Chi Hợi Đôi lứa ly biệt.

    • cưới hỏi
    • kết hôn
    • đính hôn

Sao 28 tú

Mão · Gà

Mão · · Nhật

Bạch Hổ (phương Tây) · Hung tú

Việc nên

  • xây dựng nhỏ
  • tạo tác (hạn chế)

Việc kỵ

  • chôn cất (đại kỵ)
  • cưới gả
  • trổ cửa
  • khai trương
  • đóng giường
  • động thổ

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Quý Sửu1h–3h
  • Bính Thìn7h–9h
  • Mậu Ngọ11h–13h
  • Kỷ Mùi13h–15h
  • Nhâm Tuất19h–21h
  • Quý Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Quý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Hợi – Tỵ

Ngày Hợi xung với chi Tỵ (Rắn). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1941Tân Tỵ
  • 1953Quý Tỵ
  • 1965Ất Tỵ
  • 1977Đinh Tỵ
  • 1989Kỷ Tỵ
  • 2001Tân Tỵ
  • 2013Quý Tỵ
  • 2025Ất Tỵ

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 19/4/2026 theo mục đích ký hợp đồng — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ anh/chị nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm