Thứ sáu 12/6/2026 - ÂL 27/4Hắc đạo (Câu trận)

Xem ngày tốt xấu

Ký hợp đồng ngày 19/3/2005

Lịch vạn niên — ngày Hoàng đạo — âm lịch 10/2 năm Ất Dậu - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Ký hợp đồng

Trung bình

Ký kết hợp đồng, giao dịch lớn — điểm số: 0.0

Ngày Hoàng đạo — Thanh longThiên YTứ Ly

Sao ủng hộ (2)

  • Ngày Hoàng đạo — Thanh long- Ngày tốt theo 12-thần
  • Thiên Y (天醫)- Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (1)

  • Tứ Ly (四離)- Hung tinh chiếu (chung)

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 3/2005

Cho mục đích ký hợp đồng

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

19
Thứ bảyTháng 32005
10 Âm lịch — Tháng HaiHổ
Ngày Hoàng đạoThanh longTrực BếVịTiết khí — Kinh trậpNăm Ất Dậu1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Bế — 閉

Đóng lại, ngừng nghỉ, bế tắc.

Việc nên làm

  • đắp đập
  • an táng
  • lấp huyệt

Việc kỵ

  • khai trương
  • cưới hỏi
  • xuất hành

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Y

    Cát thường

    Sao y dược của trời - lợi cho chữa bệnh, sức khoẻ.

    • chữa bệnh
    • uống thuốc
    • phẫu thuật
    • chăm sóc sức khoẻ
    • cúng cầu sức khoẻ

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Tứ Ly

    Đại hung

    1 ngày trước Xuân Phân/Hạ Chí/Thu Phân/Đông Chí - âm dương "ly biệt", khí biến đổi.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • khai trương
    • động thổ
    • an táng
    • xuất hành xa
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Nhâm bất quyết thủy

    Theo Can Nhâm - Đê đập nguy hiểm.

    • khơi nước
    • đào kênh
    • tháo nước
  • Dần bất tế tự

    Theo Chi Dần - Quỷ thần loạn động.

    • cúng tế
    • tế lễ

Sao 28 tú

Vị — Trĩ

Vị TrĩThổ

Bạch Hổ (phương Tây) — Cát tú

Việc nên

  • xây cất
  • cưới gả
  • chôn cất
  • gieo trồng
  • phá đất
  • cầu may

Việc kỵ

  • đi thuyền

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Canh 23h–1h
  • Tân Sửu1h–3h
  • Giáp Thìn7h–9h
  • Ất Tỵ9h–11h
  • Đinh Mùi13h–15h
  • Canh Tuất19h–21h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Nhâm
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Dần – Thân

Ngày Dần xung với chi Thân (Khỉ). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1932Nhâm Thân
  • 1944Giáp Thân
  • 1956Bính Thân
  • 1968Mậu Thân
  • 1980Canh Thân
  • 1992Nhâm Thân
  • 2004Giáp Thân
  • 2016Bính Thân
  • 2028Mậu Thân

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 19/3/2005 theo mục đích ký hợp đồng - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần — trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay — lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 3/2005

Tra cứu liên quan