Thứ năm 11/6/2026 - ÂL 26/4Hoàng đạo (Tư mệnh)

Xem ngày tốt xấu

Khai trương ngày 4/5/2047

Lịch vạn niên — ngày Hoàng đạo — âm lịch 10/4 năm Đinh Mão - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Khai trương

Xấu

Mở cửa hàng, công ty, kinh doanh — điểm số: -3.5

Ngày Hoàng đạo — Tư mệnhThiên YTứ TuyệtTrực Bế

Sao ủng hộ (2)

  • Ngày Hoàng đạo — Tư mệnh- Ngày tốt theo 12-thần
  • Thiên Y (天醫)- Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (2)

  • Tứ Tuyệt (四絕)- Hung tinh kỵ - không nên khai trương
  • Trực Bế (閉)- Trực ngày kỵ - không nên khai trương

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 5/2047

Cho mục đích khai trương

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

4
Thứ bảyTháng 52047
10 Âm lịch — Tháng Rồng
Ngày Hoàng đạoTư mệnhTrực BếĐêTiết khí — Cốc vũNăm Đinh Mão1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Bế — 閉

Đóng lại, ngừng nghỉ, bế tắc.

Việc nên làm

  • đắp đập
  • an táng
  • lấp huyệt

Việc kỵ

  • khai trương
  • cưới hỏi
  • xuất hành

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Y

    Cát thường

    Sao y dược của trời - lợi cho chữa bệnh, sức khoẻ.

    • chữa bệnh
    • uống thuốc
    • phẫu thuật
    • chăm sóc sức khoẻ
    • cúng cầu sức khoẻ

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Tứ Tuyệt

    Đại hung

    1 ngày trước Lập Xuân/Hạ/Thu/Đông - khí trời "tuyệt giao" giữa 2 mùa, bất ổn.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • khai trương
    • động thổ
    • an táng
    • xuất hành xa
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Mậu bất thụ điền

    Theo Can Mậu - Chủ đất không gặp may.

    • nhận ruộng đất
    • giao đất
  • Thìn bất khốc khấp

    Theo Chi Thìn - Trùng tang.

    • khóc lóc
    • tang sự

Sao 28 tú

Đê — Lạc

Đê LạcThổ

Thanh Long (phương Đông) — Hung tú

Việc nên

  • cầu an
  • lễ bái
  • cầu tài việc nhỏ

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • hôn sự
  • việc đại sự

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Giáp Dần3h–5h
  • Bính Thìn7h–9h
  • Đinh Tỵ9h–11h
  • Canh Thân15h–17h
  • Tân Dậu17h–19h
  • Quý Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Mậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Thìn – Tuất

Ngày Thìn xung với chi Tuất (Chó). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1934Giáp Tuất
  • 1946Bính Tuất
  • 1958Mậu Tuất
  • 1970Canh Tuất
  • 1982Nhâm Tuất
  • 1994Giáp Tuất
  • 2006Bính Tuất
  • 2018Mậu Tuất
  • 2030Canh Tuất

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 4/5/2047 theo mục đích khai trương - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần — trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay — lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 5/2047

Tra cứu liên quan