Xem ngày tốt xấu
Động thổ ngày 25/2/2029
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 13/1 năm Kỷ Dậu - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Động thổ
Khởi công xây dựng, đổ móng, sửa nhà · điểm số: 0.0
Sao ủng hộ (5)
- Ngày Hoàng đạo · Tư mệnh- Ngày tốt theo 12-thần
- Nguyệt Đức (月德)- Cát tinh ủng hộ - nên động thổ
- Tam Hợp (三合)- Cát tinh chiếu (chung)
- Thiên Hỉ (天喜)- Cát tinh chiếu (chung)
- Tú Tinh (星)- Sao 28 tú ủng hộ - nên động thổ
Sao chống (3)
- Thọ Tử (受死)- Hung tinh kỵ - không nên động thổ
- Nguyệt Yếm (月厭)- Hung tinh chiếu (chung)
- Bính bất tu táo- Bành Tổ kỵ (theo can) - Có thể xảy hỏa hoạn
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 2/2029
Cho mục đích động thổ
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Thành tựu, viên mãn, kết quả tốt.
Việc nên làm
- cưới hỏi
- khai trương
- nhập học
- ký hợp đồng
Việc kỵ
- kiện tụng
Sao tốt hôm nay
- Đại cát
Nguyệt Đức
Đức của tháng - sao đại cát, lợi cho mọi việc.
- hôn nhân
- khởi công
- khai trương
- nhập trạch
- an táng
- nhậm chức
- ký hợp đồng
- xuất hành
- Cát thường
Tam Hợp
Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng - hỗ trợ hợp tác, kết giao.
- cưới hỏi
- hợp tác
- khai trương
- ký hợp đồng
- gặp gỡ
- Đại cát
Thiên Hỉ
Sao vui mừng của trời - đại cát cho hỉ sự.
- cưới hỏi
- lễ tiệc
- thượng thọ
- sinh con
- báo hỷ
Sao xấu hôm nay
- Đại hung
Thọ Tử
Ngày "thọ tử" - đại kỵ cưới hỏi và động phòng. Các việc khác có thể tiến hành nếu chọn giờ.
Việc kỵ
- cưới hỏi
- động phòng
- khởi công lớn
- việc đại sự
- Hung thường
Nguyệt Yếm
Hung tinh chiếu, chiều ngược âm dương. Đặc biệt kỵ hỉ sự + xuất hành.
Việc kỵ
- cưới hỏi
- ăn hỏi
- xuất hành
- chuyển nhà
- di dời
Bành Tổ Bách Kỵ
Bính bất tu táo
Theo Can Bính - Có thể xảy hỏa hoạn.
- sửa bếp
- xây bếp
- tu sửa lò
Tuất bất sá cẩu
Theo Chi Tuất - Ma quỷ lên giường.
- ăn thịt chó
- giết chó
Sao 28 tú
Tinh · Ngựa · Nhật
Chu Tước (phương Nam) · Hung tú
Việc nên
- xây nhà
- động thổ
- cất mái
- ngăn vách
Việc kỵ
- cưới gả
- nạp lễ cầu thân
- dựng vợ gả chồng
Giờ Hoàng đạo
- Canh Dần3h–5h
- Nhâm Thìn7h–9h
- Quý Tỵ9h–11h
- Bính Thân15h–17h
- Đinh Dậu17h–19h
- Kỷ Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Tuất xung với chi Thìn (Rồng). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1940Canh Thìn
- 1952Nhâm Thìn
- 1964Giáp Thìn
- 1976Bính Thìn
- 1988Mậu Thìn
- 2000Canh Thìn
- 2012Nhâm Thìn
- 2024Giáp Thìn
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 25/2/2029 theo mục đích động thổ - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được
Mục đích khác trong tháng 2/2029
Tra cứu liên quan
- Lịch âm dương hôm nayĐổi ngày dương sang âm + can chi đầy đủ
- Giờ Hoàng đạo trong ngày6 giờ tốt + 12 vị thần Hoàng/Hắc đạo
- Lịch vạn niên tháng 2/2029Toàn tháng - Hoàng đạo, Trực, tiết khí
- 24 Tiết khí trong nămMốc nông lịch + dưỡng sinh từng tiết
- Lễ Tết cổ truyền Việt NamTết, rằm, giỗ Tổ - âm dương đối chiếu
- Cẩm nang lịch vạn niênBài luận giải Trực 12, Hoàng đạo, 28 tú
- Ngày mai · 26/2Tra Hoàng đạo · Trực · 28 tú · giờ tốt
- Đặt tên con theo ngũ hànhLuận tên hợp tứ trụ + Khang Hy