Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 21/10/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 12/9 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Động thổ

Xấu

Khởi công xây dựng, đổ móng, sửa nhà · điểm số: -2.5

Ngày Hoàng đạo · Thanh longVãng VongTrực Phá

Sao ủng hộ (1)

  • Ngày Hoàng đạo · Thanh longNgày tốt theo 12-thần

Sao chống (2)

  • Vãng Vong (往亡)Hung tinh chiếu (chung)
  • Trực Phá (破)Trực ngày kỵ — không nên động thổ

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 10/2026

Cho mục đích động thổ

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

21
Thứ tưTháng 10 · 2026
12 Âm lịch · Tháng Chín · Rồng
Ngày Hoàng đạo · Thanh longTrực Phá · · Tiết khí · Hàn lộNăm Bính Ngọ1 sao xấu

Trực ngày

Phá · 破

Phá vỡ, tan rã, hư hỏng.

Việc nên làm

  • phá dỡ
  • thu hoạch
  • săn bắn

Việc kỵ

  • khởi công
  • kết hôn
  • khai trương

Sao tốt hôm nay

Không có cát tinh

Tám đại cát tinh không chiếu hôm nay. Phước khí dựa vào các yếu tố khác — Trực ngày, sao 28 tú, ngày Hoàng đạo, và các sao thường khác. Hãy xem tổng quan ở verdict.

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Vãng Vong

    Đại hung

    Ngày Lục Sát — "đi mà không về". Trăm sự đều kỵ, đặc biệt xuất hành.

    Việc kỵ

    • xuất hành
    • di chuyển
    • khai trương
    • cưới hỏi
    • nhập trạch
    • giao dịch lớn

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Mậu bất thụ điền

    Theo Can Mậu Chủ đất không gặp may.

    • nhận ruộng đất
    • giao đất
  • Thìn bất khốc khấp

    Theo Chi Thìn Trùng tang.

    • khóc lóc
    • tang sự

Sao 28 tú

Cơ · Báo

· Báo · Thủy

Thanh Long (phương Đông) · Cát tú

Việc nên

  • khai trương
  • xuất hành
  • chôn cất
  • tu mộ
  • trổ cửa
  • nhập trạch

Việc kỵ

  • đóng giường
  • đi thuyền

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Giáp Dần3h–5h
  • Bính Thìn7h–9h
  • Đinh Tỵ9h–11h
  • Canh Thân15h–17h
  • Tân Dậu17h–19h
  • Quý Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Mậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Thìn – Tuất

Ngày Thìn xung với chi Tuất (Chó). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1934Giáp Tuất
  • 1946Bính Tuất
  • 1958Mậu Tuất
  • 1970Canh Tuất
  • 1982Nhâm Tuất
  • 1994Giáp Tuất
  • 2006Bính Tuất
  • 2018Mậu Tuất
  • 2030Canh Tuất

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 21/10/2026 theo mục đích động thổ — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm