Xem ngày tốt xấu
Ngày 19/10/2026
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 10/9 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Động thổ
Khởi công xây dựng, đổ móng, sửa nhà · điểm số: 1.0
Sao ủng hộ (5)
- Ngày Hoàng đạo · Tư mệnh— Ngày tốt theo 12-thần
- Thiên Đức (天德)— Cát tinh ủng hộ — nên động thổ
- Nguyệt Đức (月德)— Cát tinh ủng hộ — nên động thổ
- Tam Hợp (三合)— Cát tinh chiếu (chung)
- Thiên Ân (天恩)— Cát tinh chiếu (chung)
Sao chống (3)
- Thọ Tử (受死)— Hung tinh kỵ — không nên động thổ
- Nguyệt Yếm (月厭)— Hung tinh chiếu (chung)
- Bính bất tu táo— Bành Tổ kỵ (theo can) — Có thể xảy hỏa hoạn
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 10/2026
Cho mục đích động thổ
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Định đoạt, ổn định, an cư.
Việc nên làm
- ký hợp đồng
- kết hôn
- an cư
Việc kỵ
- kiện tụng
- tranh đấu
Sao tốt hôm nay
- Đại cát
Thiên Đức
Đức của trời — sao đại cát, hộ trì mọi việc lớn.
- hôn nhân
- khởi công
- khai trương
- nhập trạch
- an táng
- nhậm chức
- ký hợp đồng
- xuất hành
- cúng tế
- Đại cát
Nguyệt Đức
Đức của tháng — sao đại cát, lợi cho mọi việc.
- hôn nhân
- khởi công
- khai trương
- nhập trạch
- an táng
- nhậm chức
- ký hợp đồng
- xuất hành
- Cát thường
Tam Hợp
Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng — hỗ trợ hợp tác, kết giao.
- cưới hỏi
- hợp tác
- khai trương
- ký hợp đồng
- gặp gỡ
- Đại cát
Thiên Ân
Ơn của trời — 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.
- cầu phúc
- làm việc thiện
- cứu trợ
- tu phước
- cúng tế
- cầu siêu
Sao xấu hôm nay
- Đại hung
Thọ Tử
Ngày "thọ tử" — đại kỵ cưới hỏi và động phòng. Các việc khác có thể tiến hành nếu chọn giờ.
Việc kỵ
- cưới hỏi
- động phòng
- khởi công lớn
- việc đại sự
- Hung thường
Nguyệt Yếm
Hung tinh chiếu, chiều ngược âm dương. Đặc biệt kỵ hỉ sự + xuất hành.
Việc kỵ
- cưới hỏi
- ăn hỏi
- xuất hành
- chuyển nhà
- di dời
Bành Tổ Bách Kỵ
Bính bất tu táo
Theo Can Bính — Có thể xảy hỏa hoạn.
- sửa bếp
- xây bếp
- tu sửa lò
Dần bất tế tự
Theo Chi Dần — Quỷ thần loạn động.
- cúng tế
- tế lễ
Sao 28 tú
Tâm · Hồ · Nguyệt
Thanh Long (phương Đông) · Hung tú
Việc nên
- lễ bái
- việc nhỏ tâm linh
Việc kỵ
- khai trương
- hôn thú
- kiện tụng
- chi tiền lớn
- quyết định lớn
Giờ Hoàng đạo
- Mậu Tý23h–1h
- Kỷ Sửu1h–3h
- Nhâm Thìn7h–9h
- Quý Tỵ9h–11h
- Ất Mùi13h–15h
- Mậu Tuất19h–21h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Dần xung với chi Thân (Khỉ). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1932Nhâm Thân
- 1944Giáp Thân
- 1956Bính Thân
- 1968Mậu Thân
- 1980Canh Thân
- 1992Nhâm Thân
- 2004Giáp Thân
- 2016Bính Thân
- 2028Mậu Thân
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 19/10/2026 theo mục đích động thổ — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được