Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 21/8/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 9/7 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Cưới hỏi

Xấu

Hôn nhân, kết hôn, ăn hỏi, đính hôn · điểm số: -2.0

Thiên ÂnNgày Hắc đạo · Chu tướcTú Cang

Sao ủng hộ (1)

  • Thiên Ân (天恩)Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (2)

  • Ngày Hắc đạo · Chu tướcNgày xấu theo 12-thần
  • Tú Cang (亢)Sao 28 tú kỵ — không nên cưới hỏi

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 8/2026

Cho mục đích cưới hỏi

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

21
Thứ sáuTháng 8 · 2026
9 Âm lịch · Tháng Bảy · Mèo
Ngày Hắc đạo · Chu tướcTrực Nguy · Cang · Tiết khí · Lập thuNăm Bính Ngọ1 sao tốt

Trực ngày

Nguy · 危

Nguy hiểm, cảnh giác, bất an.

Việc nên làm

  • an dưỡng
  • cẩn trọng giữ mình

Việc kỵ

  • leo cao
  • đi xa
  • thuỷ trình

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Ân

    Đại cát

    Ơn của trời — 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.

    • cầu phúc
    • làm việc thiện
    • cứu trợ
    • tu phước
    • cúng tế
    • cầu siêu

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Đinh bất thí đầu

    Theo Can Đinh Mọc mụn nhọt ở đầu.

    • cắt tóc
    • cạo đầu
  • Mão bất xuyên tỉnh

    Theo Chi Mão Nước không trong.

    • đào giếng
    • khoan giếng

Sao 28 tú

Cang · Long

Cang · Long · Kim

Thanh Long (phương Đông) · Hung tú

Việc nên

  • cầu tài
  • làm việc thiện
  • cẩn trọng tu dưỡng

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • việc đại sự
  • giao dịch tài chính lớn

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Canh 23h–1h
  • Nhâm Dần3h–5h
  • Quý Mão5h–7h
  • Bính Ngọ11h–13h
  • Đinh Mùi13h–15h
  • Kỷ Dậu17h–19h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Đinh
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mão – Dậu

Ngày Mão xung với chi Dậu (). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1933Quý Dậu
  • 1945Ất Dậu
  • 1957Đinh Dậu
  • 1969Kỷ Dậu
  • 1981Tân Dậu
  • 1993Quý Dậu
  • 2005Ất Dậu
  • 2017Đinh Dậu
  • 2029Kỷ Dậu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 21/8/2026 theo mục đích cưới hỏi — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm