Thứ hai 11/5/2026 · ÂL 25/3Hoàng đạo (Bảo quang)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 18/7/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 5/6 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Cưới hỏi

Trung bình

Hôn nhân, kết hôn, ăn hỏi, đính hôn · điểm số: 0.5

Ngày Hoàng đạo · Ngọc đườngSinh KhíTrực KhaiNguyệt Yếm

Sao ủng hộ (3)

  • Ngày Hoàng đạo · Ngọc đườngNgày tốt theo 12-thần
  • Sinh Khí (生氣)Cát tinh chiếu (chung)
  • Trực Khai (開)Trực ngày ủng hộ — nên cưới hỏi

Sao chống (1)

  • Nguyệt Yếm (月厭)Hung tinh kỵ — không nên cưới hỏi

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 7/2026

Cho mục đích cưới hỏi

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

18
Thứ bảyTháng 7 · 2026
5 Âm lịch · Tháng Sáu · Rắn
Ngày Hoàng đạo · Ngọc đườngTrực Khai · Liễu · Tiết khí · Tiểu thửNăm Bính Ngọ1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Khai · 開

Mở ra, khởi sự, sinh sôi.

Việc nên làm

  • khai trương
  • kết hôn
  • xuất hành
  • nhập học

Việc kỵ

  • an táng
  • kiện tụng

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Sinh Khí

    Cát thường

    Khí sinh sôi — lợi cho khởi sự, gieo trồng.

    • khởi sự
    • gieo trồng
    • sinh con
    • động thổ
    • khai trương
    • trồng cây

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Nguyệt Yếm

    Hung thường

    Hung tinh chiếu, chiều ngược âm dương. Đặc biệt kỵ hỉ sự + xuất hành.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • ăn hỏi
    • xuất hành
    • chuyển nhà
    • di dời

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Quý bất từ tụng

    Theo Can Quý Yếu thế trong tranh chấp.

    • kiện tụng
    • tranh chấp pháp lý
  • Tỵ bất viễn hành

    Theo Chi Tỵ Mất tiền của giữa đường.

    • đi xa
    • viễn hành
    • xuất hành xa

Sao 28 tú

Liễu · Hươu nước

Liễu · Hươu nước · Thổ

Chu Tước (phương Nam) · Hung tú

Việc kỵ

  • đi xa
  • vay mượn
  • ký hợp đồng
  • truy xuất tài sản

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Quý Sửu1h–3h
  • Bính Thìn7h–9h
  • Mậu Ngọ11h–13h
  • Kỷ Mùi13h–15h
  • Nhâm Tuất19h–21h
  • Quý Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Quý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Tỵ – Hợi

Ngày Tỵ xung với chi Hợi (Lợn). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1935Ất Hợi
  • 1947Đinh Hợi
  • 1959Kỷ Hợi
  • 1971Tân Hợi
  • 1983Quý Hợi
  • 1995Ất Hợi
  • 2007Đinh Hợi
  • 2019Kỷ Hợi

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 18/7/2026 theo mục đích cưới hỏi — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm