Xem ngày tốt xấu
Ngày 1/1/2026
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 13/11 năm Ất Tỵ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Cưới hỏi
Hôn nhân, kết hôn, ăn hỏi, đính hôn · điểm số: -3.0
Sao ủng hộ (2)
- Thiên Y (天醫)— Cát tinh chiếu (chung)
- Tú Tỉnh (井)— Sao 28 tú ủng hộ — nên cưới hỏi
Sao chống (3)
- Ngày Hắc đạo · Chu tước— Ngày xấu theo 12-thần
- Trực Bế (閉)— Trực ngày kỵ — không nên cưới hỏi
- Hợi bất giá thú— Bành Tổ kỵ (theo chi) — Đôi lứa ly biệt
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 1/2026
Cho mục đích cưới hỏi
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Đóng lại, ngừng nghỉ, bế tắc.
Việc nên làm
- đắp đập
- an táng
- lấp huyệt
Việc kỵ
- khai trương
- cưới hỏi
- xuất hành
Sao tốt hôm nay
- Cát thường
Thiên Y
Sao y dược của trời — lợi cho chữa bệnh, sức khoẻ.
- chữa bệnh
- uống thuốc
- phẫu thuật
- chăm sóc sức khoẻ
- cúng cầu sức khoẻ
Sao xấu hôm nay
Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ
Ất bất tài thực
Theo Can Ất — Cây không mọc tươi tốt.
- trồng cây
- gieo hạt
- trồng trọt
Hợi bất giá thú
Theo Chi Hợi — Đôi lứa ly biệt.
- cưới hỏi
- kết hôn
- đính hôn
Sao 28 tú
Tỉnh · Hãn · Mộc
Chu Tước (phương Nam) · Cát tú
Việc nên
- xây nhà
- thi cử
- hôn sự
- kinh doanh
- cầu bệnh khỏi
Việc kỵ
- an táng
- xây mộ
Giờ Hoàng đạo
- Đinh Sửu1h–3h
- Canh Thìn7h–9h
- Nhâm Ngọ11h–13h
- Quý Mùi13h–15h
- Bính Tuất19h–21h
- Đinh Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Hợi xung với chi Tỵ (Rắn). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1941Tân Tỵ
- 1953Quý Tỵ
- 1965Ất Tỵ
- 1977Đinh Tỵ
- 1989Kỷ Tỵ
- 2001Tân Tỵ
- 2013Quý Tỵ
- 2025Ất Tỵ
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 1/1/2026 theo mục đích cưới hỏi — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được