Thứ bảy 13/6/2026 - ÂL 28/4Hoàng đạo (Thanh long)

Xem ngày tốt xấu

An táng ngày 20/6/2050

Lịch vạn niên — ngày Hoàng đạo — âm lịch 2/5 năm Canh Ngọ - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

An táng

Xấu

Mai táng, ma chay, chôn cất, lễ tang — điểm số: -3.5

Lục HợpNgày Hắc đạo — Câu trậnTứ Ly

Sao ủng hộ (1)

  • Lục Hợp (六合)- Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (2)

  • Ngày Hắc đạo — Câu trận- Ngày xấu theo 12-thần
  • Tứ Ly (四離)- Hung tinh kỵ - không nên an táng

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 6/2050

Cho mục đích an táng

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

20
Thứ haiTháng 62050
2 Âm lịch — Tháng Năm
Ngày Hắc đạoCâu trậnTrực TrừTrươngTiết khí — Mang chủngNăm Canh Ngọ1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Trừ — 除

Gạt bỏ, dọn dẹp, trừ khử cái cũ.

Việc nên làm

  • dọn nhà
  • cầu siêu
  • tế tự

Việc kỵ

  • kết hôn
  • nhậm chức

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Lục Hợp

    Cát thường

    Chi ngày đối hợp với chi tháng - hài hòa, kết duyên.

    • cưới hỏi
    • hợp tác
    • ký kết quan trọng
    • kết giao

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Tứ Ly

    Đại hung

    1 ngày trước Xuân Phân/Hạ Chí/Thu Phân/Đông Chí - âm dương "ly biệt", khí biến đổi.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • khai trương
    • động thổ
    • an táng
    • xuất hành xa
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Tân bất hợp tương

    Theo Can Tân - Hư hỏng, sự bất thường.

    • trộn tương
    • nếm tương
    • chế biến gia vị
  • Mùi bất phục dược

    Theo Chi Mùi - Khí độc thấm cơ thể.

    • uống thuốc
    • phẫu thuật

Sao 28 tú

Trương — Hươu sao

Trương Hươu saoNguyệt

Chu Tước (phương Nam) — Hung tú

Việc kỵ

  • xây dựng
  • hôn sự
  • mở tiệm
  • kinh doanh
  • đầu tư

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Canh Dần3h–5h
  • Tân Mão5h–7h
  • Quý Tỵ9h–11h
  • Bính Thân15h–17h
  • Mậu Tuất19h–21h
  • Kỷ Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Tân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mùi – Sửu

Ngày Mùi xung với chi Sửu (Trâu). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1937Đinh Sửu
  • 1949Kỷ Sửu
  • 1961Tân Sửu
  • 1973Quý Sửu
  • 1985Ất Sửu
  • 1997Đinh Sửu
  • 2009Kỷ Sửu
  • 2021Tân Sửu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 20/6/2050 theo mục đích an táng - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần — trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay — lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 6/2050

Tra cứu liên quan