Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xem ngày tốt xấu

An táng ngày 21/7/2028

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 29/5 năm Mậu Thân - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

An táng

Trung bình

Mai táng, ma chay, chôn cất, lễ tang · điểm số: -0.5

Lục HợpNgày Hắc đạo · Câu trận

Sao ủng hộ (1)

  • Lục Hợp (六合)- Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (1)

  • Ngày Hắc đạo · Câu trận- Ngày xấu theo 12-thần

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 7/2028

Cho mục đích an táng

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

21
Thứ sáuTháng 7 · 2028
29 Âm lịch · Tháng Năm ·
Ngày Hắc đạo · Câu trậnTrực Trừ · Cang · Tiết khí · Tiểu thửNăm Mậu Thân1 sao tốt

Trực ngày

Trừ · 除

Gạt bỏ, dọn dẹp, trừ khử cái cũ.

Việc nên làm

  • dọn nhà
  • cầu siêu
  • tế tự

Việc kỵ

  • kết hôn
  • nhậm chức

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Lục Hợp

    Cát thường

    Chi ngày đối hợp với chi tháng - hài hòa, kết duyên.

    • cưới hỏi
    • hợp tác
    • ký kết quan trọng
    • kết giao

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn - vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Đinh bất thí đầu

    Theo Can Đinh - Mọc mụn nhọt ở đầu.

    • cắt tóc
    • cạo đầu
  • Mùi bất phục dược

    Theo Chi Mùi - Khí độc thấm cơ thể.

    • uống thuốc
    • phẫu thuật

Sao 28 tú

Cang · Long

Cang · Long · Kim

Thanh Long (phương Đông) · Hung tú

Việc nên

  • cầu tài
  • làm việc thiện
  • cẩn trọng tu dưỡng

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • việc đại sự
  • giao dịch tài chính lớn

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Nhâm Dần3h–5h
  • Quý Mão5h–7h
  • Ất Tỵ9h–11h
  • Mậu Thân15h–17h
  • Canh Tuất19h–21h
  • Tân Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Đinh
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mùi – Sửu

Ngày Mùi xung với chi Sửu (Trâu). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1937Đinh Sửu
  • 1949Kỷ Sửu
  • 1961Tân Sửu
  • 1973Quý Sửu
  • 1985Ất Sửu
  • 1997Đinh Sửu
  • 2009Kỷ Sửu
  • 2021Tân Sửu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 21/7/2028 theo mục đích an táng - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 7/2028

Tra cứu liên quan