Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 17/2/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 1/1 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

17
Thứ baTháng 2 · 2026
1 Âm lịch · Tháng Giêng · Chó
Ngày Hoàng đạo · Tư mệnhTrực Thành · Thất · Tiết khí · Lập xuânNăm Bính Ngọ2 sao tốt2 sao xấu

Trực ngày

Thành · 成

Thành tựu, viên mãn, kết quả tốt.

Việc nên làm

  • cưới hỏi
  • khai trương
  • nhập học
  • ký hợp đồng

Việc kỵ

  • kiện tụng

Sao tốt hôm nay

2 cát tinh chiếu
  • Tam Hợp

    Cát thường

    Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng — hỗ trợ hợp tác, kết giao.

    • cưới hỏi
    • hợp tác
    • khai trương
    • ký hợp đồng
    • gặp gỡ
  • Thiên Hỉ

    Đại cát

    Sao vui mừng của trời — đại cát cho hỉ sự.

    • cưới hỏi
    • lễ tiệc
    • thượng thọ
    • sinh con
    • báo hỷ

Sao xấu hôm nay

2 hung tinh chiếu
  • Thọ Tử

    Đại hung

    Ngày "thọ tử" — đại kỵ cưới hỏi và động phòng. Các việc khác có thể tiến hành nếu chọn giờ.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • động phòng
    • khởi công lớn
    • việc đại sự
  • Nguyệt Yếm

    Hung thường

    Hung tinh chiếu, chiều ngược âm dương. Đặc biệt kỵ hỉ sự + xuất hành.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • ăn hỏi
    • xuất hành
    • chuyển nhà
    • di dời

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Nhâm bất quyết thủy

    Theo Can Nhâm Đê đập nguy hiểm.

    • khơi nước
    • đào kênh
    • tháo nước
  • Tuất bất sá cẩu

    Theo Chi Tuất Ma quỷ lên giường.

    • ăn thịt chó
    • giết chó

Sao 28 tú

Thất · Lợn

Thất · Lợn · Hỏa

Huyền Vũ (phương Bắc) · Cát tú

Việc nên

  • cưới hỏi
  • khai trương
  • xây nhà
  • sửa chữa
  • ký hợp đồng
  • xuất hành
  • chôn cất

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Nhâm Dần3h–5h
  • Giáp Thìn7h–9h
  • Ất Tỵ9h–11h
  • Mậu Thân15h–17h
  • Kỷ Dậu17h–19h
  • Tân Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Nhâm
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Tuất – Thìn

Ngày Tuất xung với chi Thìn (Rồng). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1940Canh Thìn
  • 1952Nhâm Thìn
  • 1964Giáp Thìn
  • 1976Bính Thìn
  • 1988Mậu Thìn
  • 2000Canh Thìn
  • 2012Nhâm Thìn
  • 2024Giáp Thìn

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 17/2/2026 — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm