Yên
Pinyin (tham khảo): yan1
Thông số chữ Yên
- Unicode
- U+7159
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 86
Ý nghĩa
Khói. Như yên ba [煙波] khói sóng. Thôi Hiệu [崔顥] : Nhật mộ hương quan hà xứ thị, Yên ba giang thượng sử nhân sầu [日暮鄉關何處是, 煙波江上使人愁] (Hoàng hạc lâu [黄鶴樓]) Trời tối, quê nhà nơi đâu ? Trên sông khói sóng khiến người buồn. Tản Đà dịch thơ : Quê hương khuất bóng hoàng hôn, Trên sông khói sóng cho buồn lòng ai. · Chất hơi nhiều gọi là yên. Như vân yên [雲煙] mây mờ, yên vụ [煙霧] mù mịt, v.v. · Thuốc hút. Như lao yên [牢煙] thuốc lào, nha phiến yên [鴉片煙] thuốc phiện, v.v. · Nhọ nồi, than muội. · Cũng có khi viết là yên [烟].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần
- Điểm点Tục dùng như chữ điểm [點]. · Giản thể của chữ 點
- Nhiên然Đốt cháy. Như nhược hỏa chi thủy nhiên [若火之始然] (Mạnh Tử [孟子]) như lửa chưng mới cháy
- Vô無Không. · Vô minh [無明] chữ nhà Phật [佛]
- Nhiệt熱Nóng. Như nhiệt thiên [熱天] trời mùa nóng
- Hoả火Lửa. · Cháy
- Chiếu照Soi sáng. · Tục gọi văn bằng hay cái giấy chứng chỉ là chấp chiếu [執照] hay chiếu hộ [照護]. · Bảo khắp. Như chiếu hội [照會]