Vô
Pinyin (tham khảo): wú
Thông số chữ Vô
- Unicode
- U+7121
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 86.8
Ý nghĩa
Không. · Vô minh [無明] chữ nhà Phật [佛], nghĩa là ngu si không có trí tuệ. · Vô lậu [無漏] chữ nhà Phật [佛], phép tu dùng trí tuệ chân thật trừ sạch cỗi rễ phiền não là phép vô lậu. · Vô sinh [無生] chữ nhà Phật [佛], nghĩa là tu chứng tới bậc nhẫn được không có pháp nào sinh ra nữa. · Một âm là mô. Nam mô [南無], nguyên tiếng Phạn là Namanab, nghĩa là quy y, là cung kính đỉnh lễ. · Dị dạng của chữ [无].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần
- Điểm点Tục dùng như chữ điểm [點]. · Giản thể của chữ 點
- Nhiên然Đốt cháy. Như nhược hỏa chi thủy nhiên [若火之始然] (Mạnh Tử [孟子]) như lửa chưng mới cháy
- Nhiệt熱Nóng. Như nhiệt thiên [熱天] trời mùa nóng
- Hoả火Lửa. · Cháy
- Chiếu照Soi sáng. · Tục gọi văn bằng hay cái giấy chứng chỉ là chấp chiếu [執照] hay chiếu hộ [照護]. · Bảo khắp. Như chiếu hội [照會]
- Đăng灯Tục dùng như chữ đăng [燈]. · Giản thể của chữ [燈].