Nhiên
Pinyin (tham khảo): rán
Thông số chữ Nhiên
- Unicode
- U+7136
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 86.8
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Đốt cháy. Như nhược hỏa chi thủy nhiên [若火之始然] (Mạnh Tử [孟子]) như lửa chưng mới cháy, nguyên là chữ nhiên [燃]. · Ưng cho. Như nhiên nặc [然諾] ừ cho. · Như thế. Như khởi kì nhiên hồ [豈其然乎] há thửa như thế ư ! · Lời đáp lại (phải đấy). Như thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư ? Viết nhiên [是魯孔丘之徒與 ? 曰然] gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không ? Phải đấy. · Dùng làm lời trợ ngữ. Như du nhiên tác vân [油然而雲] ùn vậy nổi mây. · Lời thừa trên tiếp dưới. Như nhiên hậu [然後] vậy sau, rồi mới, nhiên tắc [然則] thế thời, nhiên nhi [然而] nhưng mà, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 然 so/thus = 12; 燃 burn = 16.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần
- Điểm点Tục dùng như chữ điểm [點]. · Giản thể của chữ 點
- Vô無Không. · Vô minh [無明] chữ nhà Phật [佛]
- Nhiệt熱Nóng. Như nhiệt thiên [熱天] trời mùa nóng
- Hoả火Lửa. · Cháy
- Chiếu照Soi sáng. · Tục gọi văn bằng hay cái giấy chứng chỉ là chấp chiếu [執照] hay chiếu hộ [照護]. · Bảo khắp. Như chiếu hội [照會]
- Đăng灯Tục dùng như chữ đăng [燈]. · Giản thể của chữ [燈].