Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ý

Pinyin (tham khảo): yi4

Thông số chữ Ý

Unicode
U+9DFE
Số nét (Khang Hy)
24
Bộ thủ.nét thân
196

Ý nghĩa

* · Ý nhi [鷾鴯] tức chim én. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Thanh liễu lâu tiền ngữ ý nhi [青柳樓前語鷾鴯] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) trước lầu Thanh liễu (liễu xanh), chim én đã kêu ríu rít. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Ý nhi lại gáy trước nhà líu lo.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần