Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ưng

Pinyin (tham khảo): yīng

Thông số chữ Ưng

Unicode
U+9DF9
Số nét (Khang Hy)
24
Bộ thủ.nét thân
196.13

Ý nghĩa

Chim ưng, con cắt, giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác. Nguyễn Du [阮攸] : Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ [高原豐草呼鷹路] (Hàm Đan tức sự [邯鄲即事]) Bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần