Phượng
Pinyin (tham khảo): fèng
Thông số chữ Phượng
- Unicode
- U+9CF3
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 196.3
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Chim phượng. Đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con đực gọi là phượng [鳳], con cái gọi là hoàng [凰].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 鳳 phoenix = 14. Cùng chữ với 'Phụng' (đọc Nam vs Bắc).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần