Xó
Pinyin (tham khảo): cuò
Thông số chữ Xó
- Unicode
- U+539D
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 27.8
Ý nghĩa
Để. Như tích tân thố hỏa [積薪厝火] chứa củi để gần lửa, nói ví như ở vào nơi nguy hiểm cũng như ngầm để củi gần lửa có khi cháy nhà vậy. · Quàn. Người chết chưa kịp chôn còn quàn một chỗ gọi là thố. · Một âm là thác, cùng nghĩa với chữ [錯].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 27 - thường có ý nghĩa gần