Ướm
Pinyin (tham khảo): yā
Thông số chữ Ướm
- Unicode
- U+53AD
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 27.12
Ý nghĩa
Đầy đủ. Như tham đắc vô yếm [貪得無厭] tham lam không chán. · Chán ghét. Như yếm văn [厭聞] chán nghe. · Một âm là áp. Đè, cũng như chữ áp [壓]. · Lại một âm là yêm. Như yêm yêm [厭厭] yên yên. · Lại một âm là ấp. Như ấp ấp [浥厭] ướt át, láp nháp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 27 - thường có ý nghĩa gần