Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lẹ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Lẹ

Unicode
U+53B2
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
27.13

Ý nghĩa

Đá mài, thường dùng chữ lệ [礪]. · Mài. Như mạt mã lệ binh [秣馬厲兵] cho ngựa ăn mài đồ binh. · Gắng gỏi. Như miễn lệ [勉厲] khuyên nhủ cố gắng lên, khích lệ [激厲] chọc tức cho gắng lên, v.v. · Mạnh dữ. Như tái tiếp tái lệ [再接再厲] lại đánh lại càng hăng dữ. · Ác, bạo ngược. · Bệnh dịch lệ [疫厲]. Nguyễn Du [阮攸] : Lệ thần nhập thất thôn nhân phách [厲神入室吞人魄] (Ngọa bệnh [臥病]) Thần dịch lệ vào nhà bắt hồn phách người. · Để cả áo lội qua nước cũng gọi là lệ. · Trên. Như tại bỉ kì lệ [在彼淇厲]ở trên sông Kì. · Thắt lưng buông múi xuống. · Một âm là lại. Bệnh hủi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 27 - thường có ý nghĩa gần