Lẹ
Pinyin (tham khảo): lì
Thông số chữ Lẹ
- Unicode
- U+53B2
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 27.13
Ý nghĩa
Đá mài, thường dùng chữ lệ [礪]. · Mài. Như mạt mã lệ binh [秣馬厲兵] cho ngựa ăn mài đồ binh. · Gắng gỏi. Như miễn lệ [勉厲] khuyên nhủ cố gắng lên, khích lệ [激厲] chọc tức cho gắng lên, v.v. · Mạnh dữ. Như tái tiếp tái lệ [再接再厲] lại đánh lại càng hăng dữ. · Ác, bạo ngược. · Bệnh dịch lệ [疫厲]. Nguyễn Du [阮攸] : Lệ thần nhập thất thôn nhân phách [厲神入室吞人魄] (Ngọa bệnh [臥病]) Thần dịch lệ vào nhà bắt hồn phách người. · Để cả áo lội qua nước cũng gọi là lệ. · Trên. Như tại bỉ kì lệ [在彼淇厲]ở trên sông Kì. · Thắt lưng buông múi xuống. · Một âm là lại. Bệnh hủi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 27 - thường có ý nghĩa gần