Xiết
Pinyin (tham khảo): chè
Thông số chữ Xiết
- Unicode
- U+63A3
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 64.8
Ý nghĩa
Kéo. Như xế trửu [掣肘] kéo cánh tay (bó cánh), khiên xế [牽掣] kéo dắt nhau. · Rút. Như xế tiêm [掣籤] rút thẻ. · Cũng đọc là chữ xiết.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần