Đả
Pinyin (tham khảo): dǎ
Thông số chữ Đả
- Unicode
- U+6253
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 64.2
Ý nghĩa
Đánh đập. · Về đâu. Như đả na lý tẩu [打那裏走] chạy về đâu, cũng như chữ hướng [向]. · Lại có nghĩa là lấy. Như đả lương [打糧] lấy lương, cũng như chữ [取]. · Đả thần [打臣] dịch âm chữ Anh dozen, nghĩa là một tá (12 cái). · Làm. Như bất đả cuống ngữ [不打誑語] chẳng làm sự nói dối, đả ban [打扮] thay làm bộ dạng khác, đả thính [打聽] nghe ngóng, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần