Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiếp

Pinyin (tham khảo): jiē

Thông số chữ Tiếp

Unicode
U+63A5
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
64.8

Ý nghĩa

Liền, hai đầu liền nhau gọi là tiếp. · Hội họp. Như tiếp hợp [接洽] hội họp chuyện trò, trực tiếp [直接] thẳng tiếp với người nghĩa là mình đến tận mặt tận nơi mà giao tiếp, gián tiếp [間接] xen tiếp, nghĩa là lại cách một từng nữa mới tiếp được ý kiến nhau. · Nối tiếp. Như tiếp thủ [接手] nối tay làm, tiếp biện [接辦] nối sau liệu biện. Công việc nhiều quá, không thể làm kiêm được cả gọi là ứng tiếp bất hạ [應接不暇] ứng tiếp chẳng rồi. · Liền noi. Như tiếp chủng nhi chí [接踵而至] nối gót mà đến. · Tiếp đãi. Như nghênh tiếp [迎接]. · Thấy. · Gần. · Nhận được. · Trói tay. · Chóng vội.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần