Tài
Pinyin (tham khảo): cái
Thông số chữ Tài
- Unicode
- U+624D
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 64.0
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Kim 金
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 82/100
Ý nghĩa
Tài (才) mang nghĩa Tài năng, tiền tài. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Tài thuộc hành Kim 金.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- Ghi chú kỹ thuật: 才 talent = 3; 財 wealth = 10
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần
Muốn xem chữ Tài có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →