Xí
Pinyin (tham khảo): cè
Thông số chữ Xí
- Unicode
- U+5EC1
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 53.9
Ý nghĩa
Cái chồ, chuồng xí. · Khoảng, chỗ đặt mình vào khoảng đó gọi là xí túc [廁足] nghĩa là xen chân mình vào khoảng đó. · Cạnh giường. · Bờ cao bên nước. · Một âm là trắc. Bên cạnh. Trắc túc [廁足] ghé chân vào.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 53 - thường có ý nghĩa gần
- Độ度Đồ đo
- Để底Đáy. Như thủy để [水底] đáy nước. Nguyễn Du [阮攸] : Nhãn để phù vân khan thế sự [眼底浮雲看世事] (Ký hữu [寄友]) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt. · Ngăn
- Xưởng廠Cái xưởng
- Quảng廣Rộng. · Mở rộng. · Mười lăm cỗ xe binh gọi là một quảng. · Tên đất. · Một âm là quáng. Đo ngang
- Phủ府Tủ chứa sách vở tờ bồi. · Tích góp. Chỗ chứa của cải gọi là phủ. Nhiều người oán gọi là phủ oán [府怨]. · Quan. Quan to gọi là đại phủ [大府]. · Phủ
- Toà座Ngôi