Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quảng

Pinyin (tham khảo): guǎng

Thông số chữ Quảng

Unicode
U+5EE3
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
53.12

Ý nghĩa

Rộng. · Mở rộng. · Mười lăm cỗ xe binh gọi là một quảng. · Tên đất. · Một âm là quáng. Đo ngang, đo mặt đất, đo về phía đông tây gọi là quáng [廣], về phía nam bắc gọi là luân [輪]. · Dị dạng của chữ [广].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 53 - thường có ý nghĩa gần