Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Để

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Để

Unicode
U+5E95
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
53.5

Ý nghĩa

Đáy. Như thủy để [水底] đáy nước. Nguyễn Du [阮攸] : Nhãn để phù vân khan thế sự [眼底浮雲看世事] (Ký hữu [寄友]) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt. · Ngăn, thôi. · Đến. Như mỹ sở để chỉ [靡所底止] chẳng hay đến đâu là thôi. · Văn thư mới thảo gọi là để. Tục thường gọi bản thảo là để tử [底子]. · Sao vậy, lời ngờ mà hỏi. Như để sự [底事] việc gì vậy ? để xứ [底處] chốn nào vậy ? Nguyễn Du [阮攸] : Lưu lạc bạch đầu thành để sự [流落白頭成底事] (U cư [幽居]) Lưu lạc đến bạc đầu mà có nên chuyện gì đâu. Quách Tấn dịch thơ : Nổi chìm tóc bạc chưa nên việc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 53 - thường có ý nghĩa gần