Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xáp

Pinyin (tham khảo): xié

Thông số chữ Xáp

Unicode
U+633E
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
64.7

Ý nghĩa

Cắp, xốc nách cho đi đứng được là hiệp. · Gắp. · Hiệp, cậy. Cậy có cái chèn được người mà xử tệ với người gọi là hiệp. Như hiệp trưởng [挾長] cậy lớn, hiệp quý [挾貴] cậy sang, vv. · Một âm là tiệp. Vật giấu riêng. · Đũa. · Cùng nghĩa với chữ hiệp. Hiệp nhật [挾日] mười ngày.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần