Xáp
Pinyin (tham khảo): xié
Thông số chữ Xáp
- Unicode
- U+633E
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 64.7
Ý nghĩa
Cắp, xốc nách cho đi đứng được là hiệp. · Gắp. · Hiệp, cậy. Cậy có cái chèn được người mà xử tệ với người gọi là hiệp. Như hiệp trưởng [挾長] cậy lớn, hiệp quý [挾貴] cậy sang, vv. · Một âm là tiệp. Vật giấu riêng. · Đũa. · Cùng nghĩa với chữ hiệp. Hiệp nhật [挾日] mười ngày.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần