Xao
Pinyin (tham khảo): qiāo
Thông số chữ Xao
- Unicode
- U+6572
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 66.10
Ý nghĩa
Đập, gõ. Như xao môn [敲門] gõ cửa. Giả Đảo [賈島] có câu thơ rằng : Tăng xao nguyệt hạ môn [僧敲月下門]. Trước Giả Đảo định dùng chữ thôi [推], đến khi hỏi ông Hàn Dũ [韓愈] bảo nên dùng chữ xao [敲] thì hơn. Nay ta nói làm việc gì phải châm chước, sự lý cho kỹ là thôi xao [推敲] là vì cớ ấy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần