Số
Pinyin (tham khảo): shǔ
Thông số chữ Số
- Unicode
- U+6578
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 66.11
Ý nghĩa
Đếm, đếm số vật xem là bao nhiêu gọi là sổ. · Trách mắng kẻ có tội. · Kể, cân nhắc. Như sổ điển vong tổ [數典忘祖] kể điển tích quên cả chức sự của tổ, bất túc sổ [不足數] không đủ kể. · Lời tính phỏng. Như sổ nhật [數日] vài ba ngày, sổ khẩu [數口] vài ba miệng, v.v. · Một âm là số. Số mục. Như cơ số [奇數] số lẻ, ngẫu số [偶數] số chẵn, v.v. · Thuật số, môn toán học dùng chân số để luận về tính chất và quan hệ của số. · Số mệnh, số kiếp. · Lại một âm là sác. Luôn luôn. Như mạch sác [脈數] mạch chạy mau, sác kiến [數見] thấy luôn. · Một âm nữa là xúc. Nhỏ, đan mau.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần