Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Địch

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Địch

Unicode
U+6575
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
66.11

Ý nghĩa

Giặc thù. Như địch quốc [敵國] nước thù. · Ngang. Như địch thể [敵體] ngang nhau. · Chống cự, đối địch. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất sàng cô muộn địch xuân hàn [一床孤悶敵春寒] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trên một giường, nỗi buồn cô đơn chống với khí lạnh của xuân.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần