Thu
Pinyin (tham khảo): shōu
Thông số chữ Thu
- Unicode
- U+6536
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 66.2
Ý nghĩa
Bắt. Như bị thu [被收] bị bắt, thu giám [收監] bắt giam. · Thu nhặt. Như thu liễm [收斂] thu vén, thu thập [收拾] nhặt nhạnh, v.v. · Thu thúc. Như thu bút [收筆] đóng bút (gác bút), thu tràng [收場] xong việc. · Cái mũ đời nhà Hạ. · Hòm xe. · Một âm là thú. Số gặt được.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần