Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thu

Pinyin (tham khảo): shōu

Thông số chữ Thu

Unicode
U+6536
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
66.2

Ý nghĩa

Bắt. Như bị thu [被收] bị bắt, thu giám [收監] bắt giam. · Thu nhặt. Như thu liễm [收斂] thu vén, thu thập [收拾] nhặt nhạnh, v.v. · Thu thúc. Như thu bút [收筆] đóng bút (gác bút), thu tràng [收場] xong việc. · Cái mũ đời nhà Hạ. · Hòm xe. · Một âm là thú. Số gặt được.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần