Xác, giác
Pinyin (tham khảo): que4
Thông số chữ Xác, giác
- Unicode
- U+6409
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Gõ, đánh. · Một âm là giác. Vin dẫn. Như dương giác [揚搉] dẫn cớ gì làm chứng, thương giác [商搉] bàn bạc lấy chứng cớ cho đúng, v.v. · Chuyên, cùng nghĩa như chữ giác [榷].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần