Xa
Pinyin (tham khảo): she1
Thông số chữ Xa
- Unicode
- U+8CD2
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Mua chịu trả dần. Như xa trướng [賒帳] tính sổ mua chịu. Nguyễn Trãi [阮廌] : Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa [徒覺壺中風月好, 年年不用一錢賒] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Hàng năm không mất đồng tiền nào để mua. · Xa xôi. Vương Bột [王勃] : Bắc Hải tuy xa, phù dao khả tiếp [北海雖賒,扶搖可接] (Đằng Vương Các tự [滕王閣序]) Bắc Hải tuy xa xôi, nhưng cỡi gió có thể đi tới . · Lâu dài. Trải qua một hồi đã lâu đã xa, gọi là xa. · Xa xỉ. · Còn viết là [賖].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần