Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chất

Pinyin (tham khảo): zhì

Thông số chữ Chất

Unicode
U+8CEA
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
154.8

Ý nghĩa

Thể chất, cái bản thể của các vật đều gọi là chất. Như khí chất [氣質] chất hơi, lưu chất [流質] chất lỏng, chia rẽ vật thể ra từng bộ phận rất nhỏ gọi là chất điểm [質點], cái chất điểm thuần một chất không lẫn cái gì gọi là nguyên chất [原質]. · Tư chất [私質] nói về cái bẩm tính của con người. · Chất phác, mộc mạc. · Chất chính, tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng gọi là chất nghi [質疑]. · Chủ cỗi gốc. · Lối văn tự mua bán. · Tin. · Thật, chân thật. · Lời thề ước. · Cái đích tập bắn. · Một âm là chí. Cầm đợ, để một vật gì làm tin. Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm cho tin gọi là chí. Như ủy chí [委質]trao làm con tin. · Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền cũng gọi là chí.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần