Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trách

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Trách

Unicode
U+8CAC
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
154.4

Ý nghĩa

Mong cầu, phận sự phải làm mà cầu cho tất phải làm cho trọn gọi là trách. Như trách nhậm [責任] phần việc mình gánh nhận, trách vọng [責望] yêu cầu kì vọng với nhau, phụ trách [負責] đảm nhận công việc. · Trách mắng. · Đánh đòn. Như trượng trách [杖責] đánh bằng gậy, si trách [笞責] đánh bằng roi. · Hỏi vặn. · Một âm là trái, cùng nghĩa với chữ trái [債] nợ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần