Vu
Pinyin (tham khảo): yú
Thông số chữ Vu
- Unicode
- U+4E8E
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 7.1
Ý nghĩa
Đi. Như vu quy [于歸] con gái đi lấy chồng. · Đi lấy. Như trú nhĩ vu mao [晝爾于茅] sớm đi lấy cỏ tranh. · Chưng, dùng làm lời trợ ngữ. Như chí vu kỳ hạ [至于岐下] đến chưng dưới núi Kỳ. · So. Như vu Thang hữu quang [于湯有光] so với vua Thang có ý sáng sủa hơn. · Nhởn nhơ, lờ mờ. Như kỳ giác dã vu vu [其覺也于于] thửa biết vậy lờ mờ. · Một âm là hu. Tiếng tán thán. Như hu ta lân hề [于嗟麟兮] chao ơi con lân kia ! · Giản thể của chữ [於].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 7 - thường có ý nghĩa gần