Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tỉnh

Pinyin (tham khảo): jǐng

Thông số chữ Tỉnh

Unicode
U+4E95
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
7.2

Ý nghĩa

Giếng, đào sâu lấy mạch nước dùng gọi là tỉnh. · Ngày xưa đào giếng giữa phố cho hàng phố cùng dùng, nên gọi phố là thị tỉnh [市井]. Đào giếng ở giữa làng để cả làng cùng dùng gọi là hương tỉnh [鄉井]. · Ngày xưa chia ruộng làm chín khu, tám nhà làm tám khu, còn một khu giữa của vua gọi là tỉnh điền [井田]. · Rành mạch. Như trật tự tỉnh nhiên [秩序井然] thứ tự rành mạch có điều lý. · Sao Tỉnh, một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 7 - thường có ý nghĩa gần