Tỉnh
Pinyin (tham khảo): jǐng
Thông số chữ Tỉnh
- Unicode
- U+4E95
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 7.2
Ý nghĩa
Giếng, đào sâu lấy mạch nước dùng gọi là tỉnh. · Ngày xưa đào giếng giữa phố cho hàng phố cùng dùng, nên gọi phố là thị tỉnh [市井]. Đào giếng ở giữa làng để cả làng cùng dùng gọi là hương tỉnh [鄉井]. · Ngày xưa chia ruộng làm chín khu, tám nhà làm tám khu, còn một khu giữa của vua gọi là tỉnh điền [井田]. · Rành mạch. Như trật tự tỉnh nhiên [秩序井然] thứ tự rành mạch có điều lý. · Sao Tỉnh, một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 7 - thường có ý nghĩa gần