Vân
Pinyin (tham khảo): yún
Thông số chữ Vân
- Unicode
- U+4E91
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 7.2
Ý nghĩa
Rằng. Như ngữ vân [語云] nhời quê nói rằng. · Vân vân v.v. nhời kể các sự còn dài, chỉ kể một hai cái làm mẫu. Như làng tôi có dệt vải, vóc, nhiễu, v.v. · Nhung nhúc. Như vạn vật vân vân [萬物云云] muôn vật nhung nhúc. · Giản thể của chữ [雲].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 7 - thường có ý nghĩa gần