Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vân

Pinyin (tham khảo): yún

Thông số chữ Vân

Unicode
U+4E91
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
7.2

Ý nghĩa

Rằng. Như ngữ vân [語云] nhời quê nói rằng. · Vân vân v.v. nhời kể các sự còn dài, chỉ kể một hai cái làm mẫu. Như làng tôi có dệt vải, vóc, nhiễu, v.v. · Nhung nhúc. Như vạn vật vân vân [萬物云云] muôn vật nhung nhúc. · Giản thể của chữ [雲].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 7 - thường có ý nghĩa gần