Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vờn

Pinyin (tham khảo): yān

Thông số chữ Vờn

Unicode
U+7109
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
86.7

Ý nghĩa

Chim yên. · Sao, dùng làm lời trợ từ. Như nhân yên sưu tai [人焉廋哉] (Luận ngữ [論語]) người sao dấu được thay ! · Yên kí [焉耆] tên một nước ngày xưa. · Một âm là diên. Dùng làm trợ từ, cùng nghĩa với chữ nhiên [然]. Như dương dương diên [烊烊焉] nhơn nhơn vậy. · Vậy, dùng làm tiếng nói dứt lời. Như tựu hữu đạo nhi chính diên [就有道而正焉] tới kẻ có đạo mà chất chính vậy. · Ta quen đọc là chữ yên cả.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần