Vỗ
Pinyin (tham khảo): fǔ
Thông số chữ Vỗ
- Unicode
- U+64AB
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 64.12
Ý nghĩa
Yên ủi, phủ dụ. Như trấn phủ [鎮撫] đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ [招撫] chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn, v.v. · Vỗ về. Như phủ dục [撫育] vỗ về nuôi nấng. · Cầm, tuốt, vuốt. Như phủ kiếm [撫劍] tuốt gươm. · Một âm là mô. Cũng như chữ mô [摹].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần