Viện
Pinyin (tham khảo): yuàn
Thông số chữ Viện
- Unicode
- U+9662
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 170.7
Ý nghĩa
Tường bao chung quanh. · Nhà ở có tường thấp bao chung quanh gọi là viện. · Chái nhà, nơi chỗ. Như thư viện [書院] chỗ đọc sách. · Tòa quan. Như đại lý viện [大里院] tòa đại lý, tham nghị viện [參議院] tòa tham nghị.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần