Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dương

Pinyin (tham khảo): yáng

Thông số chữ Dương

Unicode
U+967D
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
170.9

Ý nghĩa

Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm [陰]. Xem lại chữ âm [陰]. · Mặt trời. Như sách Mạnh Tử [孟子] nói Thu dương dĩ bộc chi [秋陽以暴之] mặt trời mùa thu rọi xuống cho. · Hướng nam. Như thiên tử đương dương [天子當陽] vua ngồi xoay về hướng nam. · Chiều nước về phía bắc cũng gọi là dương. Như Hán dương [漢陽] phía bắc sông Hán. · Mặt núi phía nam cũng gọi là dương. Như Hành dương [衡陽] phía nam núi Hành. · Tỏ ra. Như dương vi tôn kính [陽爲尊敬] ngoài mặt tỏ ra đáng tôn kính. · Màu tươi, đỏ tươi. · Cõi dương, cõi đời đang sống. · Dái đàn ông. · Họ Dương.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần