Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trừ

Pinyin (tham khảo): chú

Thông số chữ Trừ

Unicode
U+9664
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
170.7

Ý nghĩa

Thềm. Như đình trừ [庭除] thềm trước sân. · Trừ bỏ đi. Như tiễn trừ [剪除] cắt sạch đi, tảo trừ [掃除] quét sạch đi, v.v. · Phong quan. Như trừ thụ [除授] bỏ chức quan cũ mà phong chức quan mới. · Ngày hết năm gọi là trừ nhật [除日], ý nói là cái ngày trừ hết cái cũ mà thay cái mới vậy, trừ tịch [除夕] đêm giao thừa. · Phép tính chia, lấy một số nguyên chia ra từng phần gọi là trừ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần