Viên
Pinyin (tham khảo): yuán
Thông số chữ Viên
- Unicode
- U+5713
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 31.10
Ý nghĩa
Tròn, chỉ về hình thể. Từ giữa ruột đo ra đến ngoài vành chỗ nào cũng đều nhau thì chỗ giữa ấy gọi là viên tâm [圓心] ruột tròn, chỗ vành ngoài gọi là viên chu [圓周] vòng tròn. · Trộn, phàm cái gì không lộ cạnh góc ra đều gọi là viên. Như viên thông [圓通], viên hoạt [圓活], v.v. · Đầy đủ. Như viên mãn [圓滿], viên túc [圓足], v.v. · Đồng bạc. · Tự bênh vực cái thuyết của mình. · Không trở ngại. Thiên Thai tông [天台宗] chia Phật giáo làm 4 bực, bực Viên giáo [圓敎] là bực cao nhất, vì chứng đến bực ấy thì công hành viên mãn, tự tại viên dung, không có gì trở ngại nữa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 31 - thường có ý nghĩa gần